Hình nền cho lowed
BeDict Logo

lowed

/ləʊd/ /loʊd/

Định nghĩa

verb

Hạ, hạ thấp.

Ví dụ :

Cơn mưa lớn và bầu trời xám xịt đã làm tinh thần cô ấy sa sút, khiến cô ấy cảm thấy mệt mỏi cả ngày.