Hình nền cho lunules
BeDict Logo

lunules

/ˈluːnjuːlz/ /ˈljuːnjuːlz/

Định nghĩa

noun

Hình lưỡi liềm, Trăng non.

Ví dụ :

Móng tay cô ấy sơn màu đỏ đậm, trừ phần trăng non nhạt màu hình lưỡi liềm ở gốc móng.
noun

Ví dụ :

Trong buổi triển lãm của bảo tàng có trưng bày một vỏ sò tuyệt đẹp, phô bày những hình bán nguyệt (lunule) tinh xảo ở phần trước mỏ vỏ.