noun🔗ShareCơn điên, sự mất trí, cơn khùng. A fit of lunacy or madness; a period of frenzy; a crazy or unreasonable freak."His sudden lune about wanting to quit his job was completely irrational. "Cái cơn khùng bất chợt của anh ta về việc muốn bỏ việc thật là hoàn toàn vô lý.mindconditionbeingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHình liềm, hình trăng khuyết. A concave figure formed by the intersection of the arcs of two circles on a plane, or on a sphere the intersection between two great semicircles."The overlapping circles in the Venn diagram created a lune where only elements belonging to one set were displayed. "Hai hình tròn giao nhau trong biểu đồ Venn tạo ra một hình liềm, là vùng chỉ hiển thị các phần tử thuộc về một tập hợp duy nhất.mathastronomyfigurespaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareVầng trăng khuyết, hình lưỡi liềm. Anything crescent-shaped."The artist painted a delicate silver lune in the corner of the night sky. "Người họa sĩ đã vẽ một vầng trăng khuyết màu bạc tinh tế ở góc bầu trời đêm.appearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareDây buộc chim ưng. (hawking) A leash for a hawk."The falconer carefully checked the lune attaching the hawk to his glove before beginning the training session. "Trước khi bắt đầu buổi huấn luyện, người nuôi chim ưng cẩn thận kiểm tra dây buộc (dây lune) nối chim ưng vào găng tay của mình.animalsporttechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc