Hình nền cho ignition
BeDict Logo

ignition

/ɪɡˈnɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự đốt, sự bắt lửa.

Ví dụ :

"The sound of the car's ignition meant my dad was leaving for work. "
Tiếng đánh lửa xe hơi báo hiệu bố tôi đã đi làm.