noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đốt, sự bắt lửa. The act of igniting. Ví dụ : "The sound of the car's ignition meant my dad was leaving for work. " Tiếng đánh lửa xe hơi báo hiệu bố tôi đã đi làm. action process energy technology machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đốt cháy, sự kích nổ, bộ phận đánh lửa. The initiation of combustion. Ví dụ : "The ignition of the gas stove allowed me to start cooking dinner. " Việc đánh lửa của bếp ga cho phép tôi bắt đầu nấu bữa tối. fuel chemistry energy process machine technology physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đánh lửa, hệ thống đánh lửa. A system for activating combustion in a combustion engine. Ví dụ : "The car wouldn't start because there was a problem with the ignition. " Xe không khởi động được vì có vấn đề với hệ thống đánh lửa. system machine technology vehicle fuel technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công tắc đánh lửa. Receptacle for a key used to start the engine in a vehicle. Ví dụ : "She inserted the key into the ignition and started the car. " Cô ấy tra chìa khóa vào ổ khóa/công tắc đánh lửa và khởi động xe. vehicle machine part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc