Hình nền cho mesentery
BeDict Logo

mesentery

/ˈmɛs.ən.təɹ.i/ /ˈmɛs.ənˌtɛɹ.i/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong quá trình phẫu thuật, bác sĩ cẩn thận kiểm tra mạc treo ruột để đảm bảo ruột được kết nối đúng cách và nhận đủ máu nuôi.