noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đống phân, bãi thải. A dungheap. Ví dụ : "The farmer cleared the old midden before spreading fresh manure on the fields. " Người nông dân dọn sạch đống phân cũ trước khi rải phân tươi lên đồng ruộng. environment archaeology agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đống rác, bãi rác, đống phế thải. A refuse heap usually near a dwelling. Ví dụ : "The archaeologists carefully sifted through the ancient midden, hoping to find clues about what the people living in the village long ago ate and used. " Các nhà khảo cổ cẩn thận sàng lọc đống phế thải cổ xưa, hy vọng tìm được manh mối về những gì người dân sống trong ngôi làng đó đã ăn và sử dụng từ rất lâu về trước. archaeology environment place history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gò sò, bãi thải phế liệu thời tiền sử. A prehistoric pile of bones and shells. Ví dụ : "Archaeologists carefully excavated the ancient midden, hoping to learn about the diet of the people who left behind the pile of bones and shells. " Các nhà khảo cổ học cẩn thận khai quật gò sò cổ xưa đó, với hy vọng tìm hiểu về chế độ ăn uống của những người đã để lại bãi thải phế liệu này. archaeology history environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc