Hình nền cho midden
BeDict Logo

midden

/ˈmɪdən/

Định nghĩa

noun

Đống phân, bãi thải.

Ví dụ :

Người nông dân dọn sạch đống phân cũ trước khi rải phân tươi lên đồng ruộng.
noun

Đống rác, bãi rác, đống phế thải.

Ví dụ :

Các nhà khảo cổ cẩn thận sàng lọc đống phế thải cổ xưa, hy vọng tìm được manh mối về những gì người dân sống trong ngôi làng đó đã ăn và sử dụng từ rất lâu về trước.
noun

Gò sò, bãi thải phế liệu thời tiền sử.

Ví dụ :

Các nhà khảo cổ học cẩn thận khai quật gò sò cổ xưa đó, với hy vọng tìm hiểu về chế độ ăn uống của những người đã để lại bãi thải phế liệu này.