BeDict Logo

midden

/ˈmɪdən/
noun

Đống rác, bãi rác, đống phế thải.

Ví dụ:

Các nhà khảo cổ cẩn thận sàng lọc đống phế thải cổ xưa, hy vọng tìm được manh mối về những gì người dân sống trong ngôi làng đó đã ăn và sử dụng từ rất lâu về trước.

noun

Gò sò, bãi thải phế liệu thời tiền sử.

Ví dụ:

Các nhà khảo cổ học cẩn thận khai quật gò sò cổ xưa đó, với hy vọng tìm hiểu về chế độ ăn uống của những người đã để lại bãi thải phế liệu này.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "archaeologists" - Nhà khảo cổ học.
/ˌɑːrkiˈɒlədʒɪsts/ /ˌɑːrkiˈɑːlədʒɪsts/

Nhà khảo cổ học.

"Archaeologists carefully dig in the dirt, looking for clues about past civilizations. "

Các nhà khảo cổ học cẩn thận đào bới trong đất, tìm kiếm những manh mối về các nền văn minh đã qua.

Hình ảnh minh họa cho từ "through" - Đá xuyên, Đá giằng.
/θɹuː/ /θɹu/

Đá xuyên, Đá giằng.

"The dry-stone wall used a large, flat through to support the top stones. "

Bức tường đá khô này sử dụng một phiến đá xuyên lớn, phẳng để đỡ các viên đá phía trên.

Hình ảnh minh họa cho từ "cleared" - Dọn sạch, làm quang, giải tỏa.
/klɪəd/ /klɪɹd/

Dọn sạch, làm quang, giải tỏa.

"The students cleared their desks before the math test. "

Học sinh dọn sạch bàn trước khi làm bài kiểm tra toán.

Hình ảnh minh họa cho từ "usually" - Thường, thường thường, thông thường, phần lớn.
usuallyadverb
/ˈjuːʒju(ə)li/ /ˈjuːʒ(ʊə)li/

Thường, thường thường, thông thường, phần lớn.

"Except for one or two days a year, he usually walks to work."

Ngoại trừ một hoặc hai ngày mỗi năm, anh ấy thường đi bộ đi làm.

Hình ảnh minh họa cho từ "prehistoric" - Tiền sử, thời tiền sử, cổ xưa.
prehistoricadjective
/ˌpriːhɪˈstɔːrɪk/ /ˌpriːhɪˈstɑːrɪk/

Tiền sử, thời tiền sử, cổ xưa.

"an ancient cityan ancient forest"

Một thành phố cổ xưa, một khu rừng cổ xưa.

Hình ảnh minh họa cho từ "carefully" - Một cách đau khổ, buồn bã.
carefullyadverb
/ˈkɛːfli/ /ˈkɛɹfli/

Một cách đau khổ, buồn .

"He listened carefully to his mother's concerns, feeling sorrowful about her disappointment. "

Anh ấy lắng nghe những lo lắng của mẹ một cách đau khổ, buồn bã vì thất vọng của bà.

Hình ảnh minh họa cho từ "dwelling" - Nơi ở, nhà ở, chỗ trú ngụ.
/ˈdwɛ.lɪŋ/

Nơi , nhà , chỗ trú ngụ.

"The old house served as a dwelling for Albert."

Căn nhà cũ là nơi ở của Albert.

Hình ảnh minh họa cho từ "spreading" - Trải ra, giăng ra, bầy ra.
/ˈspɹɛdɪŋ/

Trải ra, giăng ra, bầy ra.

"He spread his newspaper on the table."

Anh ấy trải tờ báo ra trên bàn.

Hình ảnh minh họa cho từ "ancient" - Tiền nhân, người xưa.
/ˈeɪn.ʃənt/

Tiền nhân, người xưa.

"The ancient librarian was known for her vast knowledge of history. "

Vị thủ thư tiền bối ấy nổi tiếng nhờ kiến thức uyên bác về lịch sử.

Hình ảnh minh họa cho từ "dungheap" - Gò phân, đống phân.
/ˈdʌŋhiːp/

phân, đống phân.

"The farmer spread compost from the dungheap across his fields to enrich the soil. "

Người nông dân rải phân ủ từ gò phân ra khắp cánh đồng để làm giàu đất đai.

Hình ảnh minh họa cho từ "excavated" - Đào, khoét.
/ˈɛkskəˌveɪtɪd/ /ˈɛkskəˌveɪdɪd/

Đào, khoét.

"The workers excavated the site to build the foundation for the new school. "

Công nhân đào khu đất để xây dựng nền móng cho ngôi trường mới.

Hình ảnh minh họa cho từ "village" - Làng, thôn, xóm.
/ˈvɪlɪd͡ʒ/

Làng, thôn, xóm.

"There are 2 churches and 3 shops in our village."

Trong làng của chúng tôi có 2 nhà thờ và 3 cửa hàng.