

millennialism
Định nghĩa
Từ liên quan
transformation noun
/ˌtɹæns.fə(ɹ)ˈmeɪ.ʃən/ /ˌtɹæns.fɔɹˈmeɪ.ʃən/
Sự biến đổi, sự chuyển hóa.
"The transformation of the classroom from a noisy space to a quiet learning environment was remarkable. "
Sự biến đổi của lớp học từ một nơi ồn ào thành một môi trường học tập yên tĩnh thật đáng kinh ngạc.
millenarianism noun
/mɪlɪˈnɛəɹɪənɪzəm/ /mɪlɪˈnɛɹiənɪzəm/
Thuyết ngàn năm, chủ nghĩa ngàn năm.
Chủ nghĩa ngàn năm của nhóm khiến họ tin rằng một xã hội mới, hoàn hảo sẽ xuất hiện sau thảm họa đã được tiên đoán, thoát khỏi mọi vấn đề hiện tại.
cult noun
/kʌlt/