Hình nền cho minuted
BeDict Logo

minuted

/ˈmɪnɪtɪd/ /maɪˈnjuːtɪd/

Định nghĩa

verb

Ghi biên bản, lập biên bản.

Ví dụ :

"I’ll minute this evening’s meeting."
Tôi sẽ ghi biên bản cuộc họp tối nay.