noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tên sai, tên gọi sai, cách gọi sai. A wrong, unsuitable, misleading, or injurious name or designation; misnomer. Ví dụ : "Calling that tiny, aggressive dog a "Gentle Giant" is a complete misname. " Gọi con chó nhỏ xíu mà lại hung dữ kia là "Gã Khổng Lồ Hiền Lành" thì hoàn toàn là một cách gọi sai lầm. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt tên sai, gọi sai tên. To call by a wrong name. Ví dụ : "The teacher accidentally misnamed Emily as Emma during roll call. " Trong lúc điểm danh, cô giáo vô tình gọi nhầm tên Emily thành Emma. language word communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt tên sai, gọi sai tên. To give an unsuitable or injurious name to; name incorrectly. Ví dụ : "The teacher felt she would misname the student if she called him "careless" just because he forgot his homework once. " Cô giáo cảm thấy cô sẽ gọi tên không đúng về học sinh nếu cô gọi em là "cẩu thả" chỉ vì em quên bài tập về nhà một lần. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc