noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tên gọi sai, sự dùng từ sai. A use of a term that is misleading; a misname. Ví dụ : "Calling it "diet soda" is a bit of a misnomer, as it often contains artificial sweeteners that some argue aren't very healthy. " Gọi nó là "nước ngọt ăn kiêng" thật ra là một cách gọi sai, vì nó thường chứa chất tạo ngọt nhân tạo mà nhiều người cho rằng không tốt cho sức khỏe. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tên gọi sai, cách gọi sai, sự dùng từ sai. A term that is misleading. Ví dụ : "Chinese checkers is a misnomer since the game has nothing to do with China." Cờ đam Trung Quốc là một tên gọi sai, vì trò chơi này không liên quan gì đến Trung Quốc cả. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tên gọi sai, cách gọi sai. A term whose sense in common usage conflicts with a technical sense. Ví dụ : "Calling a "panda bear" a bear is a bit of a misnomer, as genetic research shows they are more closely related to raccoons than to bears. " Gọi "gấu trúc panda" là gấu có phần hơi sai lệch, vì nghiên cứu di truyền cho thấy chúng có quan hệ gần gũi với gấu mèo hơn là gấu thật. language word linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tên gọi sai, sự dùng sai tên. Something asserted not to be true; a myth or mistaken belief Ví dụ : "The idea that all teenagers are rebellious is a misnomer; many are perfectly happy and responsible. " Việc cho rằng tất cả thanh thiếu niên đều nổi loạn là một cách gọi sai, vì thực tế nhiều người hoàn toàn vui vẻ và có trách nhiệm. language word statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọi sai tên, Đặt tên sai. To use a misleading term; to misname. Ví dụ : "Calling that tiny, aggressive dog a "gentle giant" would misnomer it completely, as it's anything but. " Gọi con chó bé tí mà hung dữ kia là "người khổng lồ hiền lành" thì hoàn toàn gọi sai tên nó rồi, vì nó chẳng hiền chút nào. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc