verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Để lạc, đánh mất, bỏ quên. To put something somewhere and then forget its location; to mislay Ví dụ : "I am always misplacing my keys around the house. " Tôi cứ hay để lạc chìa khóa lung tung trong nhà. place action thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt nhầm chỗ, dùng sai chỗ. To apply one's talents inappropriately. Ví dụ : "She's misplacing her artistic talents by working as a data entry clerk; she should be painting or designing. " Cô ấy đang đặt nhầm chỗ tài năng nghệ thuật của mình khi làm nhân viên nhập liệu; cô ấy nên vẽ tranh hoặc thiết kế. ability character action job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Để lạc, làm thất lạc. To put something in the wrong location. Ví dụ : "She keeps misplacing her keys, so she's always late. " Cô ấy cứ để lạc chìa khóa suốt, nên lúc nào cũng trễ giờ. place action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc