Hình nền cho misplacing
BeDict Logo

misplacing

/ˌmɪsˈpleɪsɪŋ/ /mɪsˈpleɪsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Để lạc, đánh mất, bỏ quên.

Ví dụ :

"I am always misplacing my keys around the house. "
Tôi cứ hay để lạc chìa khóa lung tung trong nhà.