noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người theo chủ nghĩa hiện đại, người ủng hộ chủ nghĩa hiện đại. A follower or proponent of modernism. Ví dụ : "The art gallery director, a dedicated modernist, only showcased abstract and contemporary pieces. " Giám đốc phòng trưng bày nghệ thuật, một người theo chủ nghĩa hiện đại tận tâm, chỉ trưng bày các tác phẩm trừu tượng và đương đại. culture art philosophy style literature society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc chủ nghĩa hiện đại, hiện đại. Of, or relating to modernism. Ví dụ : "The modernist art exhibit at the school featured abstract paintings. " Triển lãm nghệ thuật theo phong cách hiện đại ở trường trưng bày các bức tranh trừu tượng. culture art literature style history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiện đại, theo phong cách ẩm thực phân tử. Pertaining to the culinary arts of molecular gastronomy Ví dụ : "The chef's modernist techniques transformed familiar ingredients into unexpected textures and flavors. " Các kỹ thuật hiện đại, theo phong cách ẩm thực phân tử của đầu bếp đã biến những nguyên liệu quen thuộc thành những kết cấu và hương vị bất ngờ. food style art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc