noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hấp hối, người hấp hối. A person who is near to dying. Ví dụ : "The doctor explained that the patient was moribund and unlikely to recover. " Bác sĩ giải thích rằng bệnh nhân đang hấp hối và khó có khả năng hồi phục. medicine biology person body condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hấp hối, gần đất xa trời, thoi thóp. Approaching death; about to die; dying; expiring. Ví dụ : "The moribund tree, stripped of its leaves and riddled with disease, was finally cut down. " Cái cây hấp hối, trơ trụi lá và đầy bệnh tật, cuối cùng cũng bị đốn hạ. medicine biology condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp chết, hấp hối, tàn lụi. Almost obsolete, nearing an end. Ví dụ : "The once-popular video rental store is now moribund, with very few customers and only a handful of movies left on the shelves. " Cửa hàng cho thuê băng đĩa từng rất nổi tiếng giờ đây đang tàn lụi, gần như sắp đóng cửa, vì rất ít khách hàng và chỉ còn lác đác vài bộ phim trên kệ. condition situation time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc