Hình nền cho moribund
BeDict Logo

moribund

/ˈmɔːɹɪbʌnd/

Định nghĩa

noun

Hấp hối, người hấp hối.

Ví dụ :

Bác sĩ giải thích rằng bệnh nhân đang hấp hối và khó có khả năng hồi phục.
adjective

Sắp chết, hấp hối, tàn lụi.

Ví dụ :

Cửa hàng cho thuê băng đĩa từng rất nổi tiếng giờ đây đang tàn lụi, gần như sắp đóng cửa, vì rất ít khách hàng và chỉ còn lác đác vài bộ phim trên kệ.