verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hết hạn, qua đời, mãn hạn. To die. Ví dụ : "The patient expired in hospital." Bệnh nhân đã qua đời tại bệnh viện. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hết hạn, mãn hạn, hết hiệu lực. To lapse and become invalid. Ví dụ : "My library card will expire next week." Thẻ thư viện của tôi sẽ hết hạn vào tuần tới. time business insurance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thở ra. To exhale; to breathe out. Ví dụ : "After running the marathon, she lay on the grass, deeply expiring with relief. " Sau khi chạy marathon, cô ấy nằm dài trên cỏ, thở ra một hơi thật sâu, nhẹ nhõm cả người. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay hơi, bốc hơi. To give forth insensibly or gently, as a fluid or vapour; to emit in minute particles. Ví dụ : "The old paint was expiring a faint, musty odor. " Lớp sơn cũ đang tỏa ra một mùi ẩm mốc nhẹ, như thể đang bay hơi dần. chemistry physics science substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hết hạn, mãn hạn. To bring to a close; to terminate. Ví dụ : "My driver's license is expiring next month, so I need to renew it. " Bằng lái xe của tôi hết hạn vào tháng tới, vì vậy tôi cần phải gia hạn nó. time business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hết hạn, sắp hết hạn, tàn, tắt. Ending, terminating, dying. Ví dụ : "The expiring milk in the refrigerator smelled sour. " Sữa sắp hết hạn trong tủ lạnh có mùi chua. time business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc