Hình nền cho murine
BeDict Logo

murine

/ˈmjʊəɹaɪn/

Định nghĩa

noun

Chuột nhắt, loài chuột.

Any murine mammal.

Ví dụ :

Nhóm nghiên cứu đã sử dụng mô hình chuột nhắt để nghiên cứu về bệnh.
adjective

Thuộc về loài chuột, như chuột.

Ví dụ :

Nhà khoa học nghiên cứu phản ứng miễn dịch của loài chuột đối với virus mới bằng cách quan sát các phản ứng của chuột thí nghiệm.