noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khăn quàng cổ, khăn choàng cổ. An ornamental cravat, usually white. Ví dụ : "The groom wore a smart black suit and a crisp white neckcloth tied neatly at his throat. " Chú rể mặc một bộ vest đen lịch lãm và một chiếc khăn quàng cổ trắng tinh được thắt gọn gàng ngay cổ. appearance style wear body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc