noun🔗ShareCà vạt. A wide fabric band worn as a necktie by men having long ends hanging in front."The grandfather wore a colorful cravat to the family reunion, its long ends flowing down his shirt. "Ông nội đeo một chiếc cà vạt sặc sỡ đến buổi họp mặt gia đình, hai vạt dài của nó buông xuống trước ngực áo sơ mi.appearancestylewearcultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhăn quàng cổ, khăn choàng cổ. A decorative fabric band or scarf worn around the neck by women."At the school dance, Sarah wore a bright red cravat to complement her dress. "Ở buổi khiêu vũ của trường, Sarah đã đeo một chiếc khăn choàng cổ màu đỏ tươi để làm nổi bật chiếc váy của cô ấy.appearancewearstyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBăng đeo (cổ), băng tam giác. A bandage resembling a cravat, particularly a triangular bandage folded into a strip."After twisting his ankle playing basketball, the coach used a triangular bandage as a cravat to support it. "Sau khi bị trẹo mắt cá chân lúc chơi bóng rổ, huấn luyện viên đã dùng một miếng băng tam giác gấp lại như một chiếc khăn để băng hỗ trợ mắt cá.medicinewearChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThắt cà vạt. To adorn with a cravat; to tie a cravat, or something resembling a cravat, around the neck."The young man cravatted his new silk scarf around his neck for the school play. "Để chuẩn bị cho buổi diễn ở trường, chàng trai trẻ thắt chiếc khăn lụa mới của mình quanh cổ như một chiếc cà vạt.appearancestylewearChat với AIGame từ vựngLuyện đọc