Hình nền cho cravat
BeDict Logo

cravat

/kɹəˈvat/ /kɹəˈvæt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ông nội đeo một chiếc cà vạt sặc sỡ đến buổi họp mặt gia đình, hai vạt dài của nó buông xuống trước ngực áo sơ mi.
noun

Băng đeo (cổ), băng tam giác.

Ví dụ :

Sau khi bị trẹo mắt cá chân lúc chơi bóng rổ, huấn luyện viên đã dùng một miếng băng tam giác gấp lại như một chiếc khăn để băng hỗ trợ mắt cá.