Hình nền cho nerdy
BeDict Logo

nerdy

/nɜː(ɹ)di/

Định nghĩa

adjective

Mọt sách, Ngố, Kì cục.

Ví dụ :

"That guy is nerdy and weird."
Cái anh chàng đó vừa mọt sách vừa kì cục.