Hình nền cho nerd
BeDict Logo

nerd

/nɜːd/ /nɝːd/

Định nghĩa

noun

Mọt sách, người mọt sách, dân trí thức.

Ví dụ :

Anh trai tôi hơi bị mọt sách; anh ấy dành hàng giờ để học vật lý và hiếm khi đi chơi với bạn bè.
noun

Mọt sách, người lập dị.

Ví dụ :

Những "mọt sách" hoặc những người lập dị dường như vui vẻ với nhau, nhưng theo một cách khiến người khác phải cười chê họ.
noun

Mọt sách, người mọt sách, dân geek.

Ví dụ :

Anh trai tôi đúng là một thằng mọt sách chính hiệu; ảnh dành hết thời gian rảnh để chơi game và đọc truyện tranh.