verb🔗ShareBãi bỏ, bác bỏ, hủy bỏ. To make something become nothing; to reject or cancel."Nix the last order – the customer walked out."Hủy bỏ đơn hàng cuối cùng đi – khách hàng bỏ đi rồi.actionbusinesspoliticsorganizationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHủy bỏ, xóa bỏ, thủ tiêu. To destroy or eradicate."The editor nixes any article that contains factual errors. "Biên tập viên loại bỏ bất kỳ bài viết nào có chứa lỗi sai sự thật.actionnegativeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhông gì cả, số không. Nothing"The teacher said there were no excuses; nixies for missing the test. "Giáo viên nói là không có lý do gì cả; vắng mặt trong bài kiểm tra là coi như không gì cả.nothingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc