Hình nền cho nixes
BeDict Logo

nixes

/ˈnɪksɪz/

Định nghĩa

verb

Bãi bỏ, bác bỏ, hủy bỏ.

Ví dụ :

Hủy bỏ đơn hàng cuối cùng đi – khách hàng bỏ đi rồi.