noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nàng tiên nước, thủy nữ. A female nix, a water-spirit. Ví dụ : "Local legends whispered of beautiful nixies combing their long hair by the moonlit river. " Truyền thuyết địa phương kể rằng có những nàng tiên nước xinh đẹp chải mái tóc dài bên bờ sông dưới ánh trăng. mythology supernatural literature being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thư hoàn, thư bị trả lại. A piece of mail returned as undeliverable. Ví dụ : "The post office had a whole bin full of nixies waiting to be processed and researched for correct addresses. " Bưu điện có cả một thùng đầy thư hoàn đang chờ được xử lý và tìm kiếm địa chỉ chính xác. communication writing internet service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc