noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không gì cả, điều không có gì. Nothing. Ví dụ : "After searching the entire house for his keys, all he found was nix. " Sau khi lục tung cả nhà tìm chìa khóa, anh ấy chẳng tìm thấy gì cả. nothing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi bỏ, hủy bỏ, bác bỏ. To make something become nothing; to reject or cancel. Ví dụ : "Nix the last order – the customer walked out." Hủy bỏ đơn hàng cuối cùng đi – khách hàng bỏ đi rồi. action business government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diệt, xóa sổ. To destroy or eradicate. Ví dụ : "The city council decided to nix the old park and build a new community center in its place. " Hội đồng thành phố đã quyết định xóa sổ công viên cũ và xây một trung tâm cộng đồng mới ở vị trí đó. action negative word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủy quái. A treacherous water-spirit; a nixie. Ví dụ : "Local legends warned children to stay away from the deep part of the lake, fearing the nix would lure them under the water. " Truyền thuyết địa phương cảnh báo trẻ con tránh xa khu vực nước sâu của hồ, vì sợ thủy quái sẽ dụ dỗ chúng xuống nước. mythology nature supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc