noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi nhị phân. Something which is not a binary (executable computer file). Ví dụ : "My anti-virus software flagged the file as a potential threat because it identified it as a nonbinary. " Phần mềm diệt virus của tôi đánh dấu tập tin đó là mối đe dọa tiềm ẩn vì nó xác định đó là một tập tin phi nhị phân (không phải tập tin thực thi). computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi nhị giới, người chuyển giới tính. A genderqueer person. Ví dụ : "At school, the teacher asked everyone to introduce themselves using their name and pronouns, and Alex said, "I'm Alex, and I'm nonbinary. My pronouns are they/them." " Ở trường, giáo viên yêu cầu mọi người giới thiệu bản thân bằng tên và đại từ nhân xưng, và Alex nói: "Tôi là Alex, và tôi là người phi nhị giới. Đại từ nhân xưng của tôi là they/them." person sex society culture human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi nhị nguyên giới, không thuộc hai giới. Not binary. Ví dụ : "My friend identifies as nonbinary because their gender is neither male nor female. " Bạn tôi xác định là người phi nhị nguyên giới vì giới tính của họ không phải là nam cũng không phải là nữ. culture society sex being human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi nhị giới, ái nam ái nữ, không xác định giới tính. (transgender) Having or pertaining to a gender identity not represented by the gender binary; not exclusively male or female; genderqueer. Ví dụ : "My friend, Alex, is nonbinary and prefers they/them pronouns. " Bạn tôi, Alex, là người phi nhị giới và thích được gọi bằng đại từ họ/của họ. society culture sex human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc