Hình nền cho executable
BeDict Logo

executable

/ˈɛksɪkjuːtəbl/

Định nghĩa

noun

Tập tin thi hành, chương trình chạy được.

Ví dụ :

Chương trình do lập trình viên viết thường được xử lý thành một tập tin thi hành, tức là một chương trình chạy được.