noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập tin thi hành, chương trình chạy được. A file that can be run directly by a computer's hardware or a p-code interpreter with no further processing. Ví dụ : "The program as written by the programmer is generally processed into an executable that can be run." Chương trình do lập trình viên viết thường được xử lý thành một tập tin thi hành, tức là một chương trình chạy được. computing technology technical electronics machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể thực thi, khả thi. Capable of being executed. Ví dụ : "The new computer program is executable; we can run it now. " Chương trình máy tính mới này có thể thực thi được; chúng ta có thể chạy nó ngay bây giờ. computing technology technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc