adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã chuẩn hóa, định chuẩn. Of a mathematical structure, endowed with a norm. Ví dụ : "The normed vector space allowed us to easily calculate the length of each vector. " Không gian vectơ đã được định chuẩn cho phép chúng ta dễ dàng tính toán độ dài của mỗi vectơ. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã được chuẩn hóa, theo tiêu chuẩn. Of a data set that has been adjusted to a norm. Ví dụ : "The normed test scores allowed for a fairer comparison between students from different schools. " Điểm thi đã được chuẩn hóa giúp so sánh công bằng hơn giữa các học sinh đến từ các trường khác nhau. statistics math science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc