Hình nền cho open-work
BeDict Logo

open-work

/ˈoʊpənwɜːrk/ /ˈoʊpənwɔːrk/

Định nghĩa

noun

Công trình chạm trổ, đồ chạm trổ.

Ví dụ :

Mề đay bạc của bà tôi có những chi tiết chạm trổ hình hoa lá rất tinh xảo.