noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người lạc quan, người yêu đời. A person who expects a favourable outcome Ví dụ : "Optimists believed the team would win despite being behind by twenty points. " Những người lạc quan tin rằng đội sẽ thắng dù đang bị dẫn trước hai mươi điểm. attitude character person philosophy mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người lạc quan, những người lạc quan. A believer in optimism Ví dụ : "The optimists in the class believed they would all pass the difficult exam. " Những người lạc quan trong lớp tin rằng tất cả họ sẽ đều vượt qua kỳ thi khó khăn này. attitude character person philosophy mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc