BeDict Logo

optimists

/ˈɒptɪmɪsts/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "points" - Điểm.
pointsnoun
/pɔɪnts/

Điểm.

""The teacher marked specific points on the map where we needed to label the cities." "

Giáo viên đã đánh dấu những điểm cụ thể trên bản đồ, nơi chúng ta cần phải ghi tên các thành phố.

Hình ảnh minh họa cho từ "favourable" - Thuận lợi, có thiện cảm, tán thành.
favourableadjective
/ˈfeɪv(ə)ɹəbəl/

Thuận lợi, thiện cảm, tán thành.

"The candidate wearing the business suite made a favourable impression."

Ứng cử viên mặc bộ vest công sở đã tạo được ấn tượng tốt.

Hình ảnh minh họa cho từ "outcome" - Kết quả, thành quả.
/ˈaʊtkʌm/

Kết quả, thành quả.

"A quality automobile is the outcome of the work of skilled engineers and thousands of workers."

Một chiếc xe hơi chất lượng là thành quả của công việc từ các kỹ sư lành nghề và hàng ngàn công nhân.

Hình ảnh minh họa cho từ "believed" - Tin, cho là, nghĩ là.
/bɪˈliːvd/ /biˈliːvd/

Tin, cho , nghĩ .

"I believe there are faeries."

Tôi tin rằng có tiên.

Hình ảnh minh họa cho từ "believer" - Tín đồ, người tin đạo.
/bəˈliːvər/ /bɪˈliːvər/

Tín đồ, người tin đạo.

"My grandmother is a strong believer in God and goes to church every Sunday. "

Bà tôi là một tín đồ sùng đạo, tin tưởng mạnh mẽ vào Chúa và đi lễ nhà thờ mỗi chủ nhật.

Hình ảnh minh họa cho từ "person" - Người, cá nhân.
personnoun
/ˈpɜːsən/ /ˈpɝsən/

Người, nhân.

"Each person is unique, both mentally and physically."

Mỗi người là một cá thể độc nhất, cả về tinh thần lẫn thể chất.

Hình ảnh minh họa cho từ "behind" - Mông, phía sau.
behindnoun
/bəˈhaɪnd/ /bɪˈhaɪnd/

Mông, phía sau.

"The car's broken-down behind the school. "

Xe hơi bị hỏng ở phía sau trường học.

Hình ảnh minh họa cho từ "twenty" - Tờ hai mươi, hai chục.
twentynoun
/ˈtwɛnti/ /ˈtwɛni/

Tờ hai mươi, hai chục.

"The waiters face lit up when I gave him a twenty."

Mặt người bồi bàn rạng rỡ khi tôi đưa cho anh ta một tờ hai chục.

Hình ảnh minh họa cho từ "expects" - Mong đợi, dự kiến.
/ɪkˈspɛkts/ /ɛkˈspɛkts/

Mong đợi, dự kiến.

"He never expected to be discovered."

Anh ấy không bao giờ ngờ rằng mình sẽ bị phát hiện.

Hình ảnh minh họa cho từ "optimism" - Lạc quan, sự lạc quan, thái độ lạc quan.
/ˈɒptɪmɪzəm/ /ˈɑptɪmɪzəm/

Lạc quan, sự lạc quan, thái độ lạc quan.

"I love her youth, her beauty and above all her optimism that everything will turn out fine."

Tôi yêu tuổi trẻ, vẻ đẹp của cô ấy và trên hết là thái độ lạc quan rằng mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "difficult" - Gây khó khăn, làm khó, cản trở.
/ˈdɪfɪkəlt/

Gây khó khăn, làm khó, cản trở.

"The complicated instructions on the new software difficult me from completing the project on time. "

Hướng dẫn phức tạp của phần mềm mới đã gây khó khăn cho tôi, khiến tôi không thể hoàn thành dự án đúng thời hạn.

Hình ảnh minh họa cho từ "despite" - Khinh thường, sự coi thường, lòng căm ghét.
/dɪˈspaɪt/

Khinh thường, sự coi thường, lòng căm ghét.

"Despite her parents' disapproval, Sarah pursued her dream of becoming a musician. "

Bất chấp sự khinh thường và phản đối của cha mẹ, Sarah vẫn theo đuổi ước mơ trở thành nhạc sĩ.