verb🔗ShareVượt trội hơn, nặng ký hơn. To exceed in weight or mass."The benefits of exercise, such as improved health and mood, are outweighing the effort it takes to go to the gym. "Những lợi ích của việc tập thể dục, như sức khỏe tốt hơn và tâm trạng vui vẻ hơn, đang vượt trội hơn so với công sức cần bỏ ra để đến phòng tập gym.massamountChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVượt trội hơn, quan trọng hơn, có giá trị hơn. To exceed in importance or value."The benefits of working late on the project were outweighing the negative impact on my family time. "Những lợi ích của việc làm thêm giờ cho dự án đã vượt trội hơn so với những ảnh hưởng tiêu cực đến thời gian dành cho gia đình tôi.valuebusinesseconomyfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc