Hình nền cho overbold
BeDict Logo

overbold

/ˌoʊvərˈboʊld/

Định nghĩa

adjective

Táo bạo quá mức, xấc xược.

Ví dụ :

Cậu học sinh đó quá táo bạo khi cắt ngang lời thầy hiệu trưởng để tranh cãi về quy định ăn mặc, dù cậu biết rõ là mình đang làm trái luật.