

overreach
/ˈəʊvə(ˌ)ɹiːt͡ʃ/ /ˈoʊvə(ɹ)ˌɹit͡ʃ/
noun

noun
Bước hụt, dẫm phải chân trước.

verb
Công ty đã làm quá khi hứa giao hàng tận nhà qua đêm đến mọi thành phố trên thế giới, vì họ không có đủ cơ sở hạ tầng để thực hiện một cam kết lớn như vậy.

verb
Vượt quá, làm quá, thái quá, lố.

verb


verb

verb
