BeDict Logo

overreach

/ˈəʊvə(ˌ)ɹiːt͡ʃ/ /ˈoʊvə(ɹ)ˌɹit͡ʃ/
Hình ảnh minh họa cho overreach: Vượt quá, làm quá, lạm quyền.
verb

Vượt quá, làm quá, lạm quyền.

Công ty đã làm quá khi hứa giao hàng tận nhà qua đêm đến mọi thành phố trên thế giới, vì họ không có đủ cơ sở hạ tầng để thực hiện một cam kết lớn như vậy.

Hình ảnh minh họa cho overreach: Vượt quá, làm quá, thái quá, lố.
verb

Vượt quá, làm quá, thái quá, lố.

Cậu học sinh cố gắng trả lời một câu hỏi rất khó trong bài kiểm tra, nhưng cậu ấy đã làm quá sức mình nên trả lời hoàn toàn sai.