Hình nền cho overreach
BeDict Logo

overreach

/ˈəʊvə(ˌ)ɹiːt͡ʃ/ /ˈoʊvə(ɹ)ˌɹit͡ʃ/

Định nghĩa

noun

Sự vươn quá, sự làm quá.

Ví dụ :

Việc công ty mở rộng quá nhanh sang các thị trường mới hóa ra là một sự vươn quá sức, dẫn đến thua lỗ tài chính.
verb

Vượt quá, làm quá, lạm quyền.

Ví dụ :

Công ty đã làm quá khi hứa giao hàng tận nhà qua đêm đến mọi thành phố trên thế giới, vì họ không có đủ cơ sở hạ tầng để thực hiện một cam kết lớn như vậy.
verb

Vượt quá, làm quá, thái quá, lố.

Ví dụ :

Cậu học sinh cố gắng trả lời một câu hỏi rất khó trong bài kiểm tra, nhưng cậu ấy đã làm quá sức mình nên trả lời hoàn toàn sai.
verb

Bước hụt chân, dẫm gót.

Ví dụ :

Con ngựa non, vẫn còn đang học cách giữ thăng bằng, đôi khi bước hụt chân, dẫm gót khi phi nước kiệu, khiến móng sau đá vào gót chân trước.