Hình nền cho overreaching
BeDict Logo

overreaching

/ˌoʊvərˈriːtʃɪŋ/ /ˌoʊvəˈriːtʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Vượt quá, thái quá, lạm quyền.

Ví dụ :

Cậu sinh viên đó đã cố gắng học dồn hết tất cả các môn thi cùng một lúc, thay vì tập trung vào từng môn một, rõ ràng là một sự cố gắng thái quá.
verb

Vượt quá, lạm quyền, thái quá.

Ví dụ :

Cậu sinh viên đã quá sức mình khi cố gắng hoàn thành toàn bộ dự án chỉ trong một đêm, dù biết rằng cậu ấy còn phải ôn thi nữa.
verb

Bước hụt chân sau, Chồng gối.

Ví dụ :

Người cưỡi ngựa thiếu kinh nghiệm khiến con ngựa bắt đầu bước hụt chân sau, chồng gối khi anh ta thúc nó di chuyển quá nhanh và mất thăng bằng.