verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt quá, thái quá, lạm quyền. To reach above or beyond, especially to an excessive degree. Ví dụ : "The student tried to overreach by studying for all the exams at once, instead of focusing on one at a time. " Cậu sinh viên đó đã cố gắng học dồn hết tất cả các môn thi cùng một lúc, thay vì tập trung vào từng môn một, rõ ràng là một sự cố gắng thái quá. action attitude tendency politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt quá, lạm quyền, thái quá. To do something beyond an appropriate limit, or beyond one's ability. Ví dụ : "The student was overreaching by trying to complete the entire project in one night, knowing he also had a test to study for. " Cậu sinh viên đã quá sức mình khi cố gắng hoàn thành toàn bộ dự án chỉ trong một đêm, dù biết rằng cậu ấy còn phải ôn thi nữa. ability action business attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước hụt chân sau, Chồng gối. Of a horse: to strike the heel of a forefoot with the toe of a hindfoot. Ví dụ : "The inexperienced rider caused the horse to start overreaching as he urged it to move too quickly and lose its balance. " Người cưỡi ngựa thiếu kinh nghiệm khiến con ngựa bắt đầu bước hụt chân sau, chồng gối khi anh ta thúc nó di chuyển quá nhanh và mất thăng bằng. animal body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa đảo, gian lận. To deceive, to swindle. Ví dụ : "The salesman was overreaching, promising far more features than the basic phone actually offered. " Người bán hàng đó đang lừa đảo, hứa hẹn nhiều tính năng hơn hẳn so với những gì chiếc điện thoại cơ bản có thể làm được. business finance law economy moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi quá xa, Vượt quá mức cần thiết. To sail on one tack farther than is necessary. Ví dụ : "The sailboat captain overreached on the windward tack, risking capsizing. " Thuyền trưởng đã đi quá xa về phía ngược gió, suýt chút nữa thì bị lật thuyền. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấn lướt, chơi khăm, hơn người. To get the better of, especially by artifice or cunning; to outwit. Ví dụ : "The student tried to overreach the teacher by pretending to be sick on the day of the test. " Bạn học sinh đó đã cố gắng chơi khăm thầy giáo bằng cách giả vờ ốm vào ngày kiểm tra. action character attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa đảo, sự lừa gạt. Deception Ví dụ : "The company's claims of being "eco-friendly" were exposed as overreaching, as they continued to pollute the river. " Những tuyên bố "thân thiện với môi trường" của công ty đã bị phanh phui là một sự lừa đảo, vì họ vẫn tiếp tục gây ô nhiễm sông. moral character attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc