noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hăng hái, Nhiệt huyết, Sự say mê. Excitement of imagination such as that which animates a poet, artist, or musician, in composing or performing Ví dụ : "The young artist painted the portrait with verve, showcasing her excitement and imagination. " Nữ họa sĩ trẻ vẽ bức chân dung đầy hứng khởi, thể hiện sự say mê và trí tưởng tượng phong phú của mình. art music literature style quality energy ability emotion mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hăng hái, Nhiệt huyết, Sinh khí. Artistic energy and enthusiasm Ví dụ : "The young dancer performed with such verve that the audience couldn't help but applaud her passion. " Cô vũ công trẻ biểu diễn hăng say và đầy nhiệt huyết đến nỗi khán giả không thể không vỗ tay tán thưởng niềm đam mê của cô. art style energy emotion ability quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hăng hái, Nhiệt huyết, Sinh khí. Vigour, vitality and liveliness Ví dụ : "The student presented their project with verve, showing great energy and enthusiasm. " Bạn sinh viên trình bày dự án của mình một cách đầy nhiệt huyết, thể hiện năng lượng và sự hăng hái lớn. energy character quality attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hăng hái, nhiệt huyết. Rapture, enthusiasm Ví dụ : "The student presented their project with verve, clearly showing their enthusiasm for the topic. " Bạn học sinh trình bày dự án của mình một cách đầy hăng hái và nhiệt huyết, thể hiện rõ sự yêu thích của bạn đối với chủ đề này. attitude character energy quality emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hăng hái, Nhiệt huyết, Sinh khí. Spirit, energy Ví dụ : "The student presented her project with great verve, showing a lot of energy and enthusiasm. " Cô sinh viên trình bày dự án của mình với sự hăng hái lớn, thể hiện rất nhiều năng lượng và nhiệt huyết. energy character style quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc