Hình nền cho verve
BeDict Logo

verve

/vɜː(r)v/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nữ họa sĩ trẻ vẽ bức chân dung đầy hứng khởi, thể hiện sự say mê và trí tưởng tượng phong phú của mình.