Hình nền cho panhandling
BeDict Logo

panhandling

/ˈpænhændlɪŋ/ /ˈpænˌhændlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Người đàn ông đang ăn xin trước cửa hàng tạp hóa, mong kiếm đủ tiền mua một bữa ăn.