

particularity
Định nghĩa
noun
Đặc thù, nét riêng, tính đặc biệt.
Ví dụ :
"The particularity of her handwriting made it easily recognizable. "
Chữ viết tay của cô ấy có nét đặc thù riêng, nhờ vậy mà ai cũng dễ dàng nhận ra.
Từ liên quan
handwriting verb
/ˈhændɹaɪtɪŋ/
Viết tay.
"My grandfather handwrote a letter to my grandmother every week. "
Ông tôi tuần nào cũng viết tay thư cho bà tôi.