Hình nền cho particularity
BeDict Logo

particularity

/pə(ɹ)ˌtɪkjuˈlæɹɪti/

Định nghĩa

noun

Tính chất đặc biệt, sự tỉ mỉ, sự kỹ lưỡng.

Ví dụ :

"Her meticulousness with the project showed a real particularity in ensuring every citation was perfectly formatted and every argument was thoroughly supported. "
Sự tỉ mỉ của cô ấy trong dự án thể hiện một tính kỹ lưỡng thật sự, đảm bảo mọi trích dẫn đều được định dạng hoàn hảo và mọi luận điểm đều được chứng minh đầy đủ.