Hình nền cho flings
BeDict Logo

flings

/flɪŋz/

Định nghĩa

noun

Sự ném mạnh, cú ném, hành động ném.

Ví dụ :

Việc đứa trẻ giận dữ ném mạnh đồ chơi khắp phòng tạo ra một tiếng động lớn.