noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng cỏ, bãi chăn thả. A pasture; land that is used for pasture. Ví dụ : "The cows grazed contentedly on the lush pasturage. " Đàn bò gặm cỏ một cách mãn nguyện trên đồng cỏ xanh mướt. agriculture environment property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng cỏ, bãi chăn thả. The grass or other vegetation eaten by livestock and found in a pasture. Ví dụ : "The cows grazed contentedly on the lush pasturage, filling their bellies with fresh green grass. " Đàn bò gặm cỏ một cách ngon lành trên bãi chăn thả xanh mướt, no nê bụng với cỏ tươi non. agriculture plant food animal environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyền chăn thả, đồng cỏ chăn thả. The right to graze livestock on a pasture. Ví dụ : "The farmer leased the land's pasturage to graze his cows. " Người nông dân thuê quyền chăn thả trên mảnh đất đó để thả bò của mình. agriculture animal property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc