Hình nền cho patois
BeDict Logo

patois

/ˈpæt.wɑː/ /ˈpɑː.twɑː/

Định nghĩa

noun

Tiếng địa phương, thổ ngữ.

Ví dụ :

Ở vùng nông thôn Louisiana, nhiều gia đình vẫn nói một loại thổ ngữ độc đáo, một sự pha trộn giữa tiếng Pháp và các ảnh hưởng khác, được xem là ít trang trọng hơn tiếng Pháp chuẩn.
noun

Phương ngữ Pháp, thổ ngữ.

Ví dụ :

Khi đến thăm bà ở vùng nông thôn Louisiana, Marie đã rất khó khăn để hiểu được phương ngữ Pháp địa phương, một thổ ngữ Pháp độc đáo chỉ có ở vùng đó.
noun

Tiếng Jamaica, thổ ngữ Jamaica.

Jamaican Patois, a Jamaican creole language primarily based on English and African languages but also has influences from Spanish, Portuguese and Hindi.

Ví dụ :

Nhiều người Jamaica nói tiếng Anh lưu loát, nhưng ở nhà họ thường trò chuyện bằng tiếng Jamaica (Patois), một sự pha trộn độc đáo giữa tiếng Anh, tiếng Phi và các ngôn ngữ khác.