Hình nền cho cant
BeDict Logo

cant

/kænt/

Định nghĩa

noun

Tiếng lóng, biệt ngữ.

Ví dụ :

"He had the look of a prince, but the cant of a fishmonger."
Anh ta có vẻ ngoài của một hoàng tử, nhưng lại nói thứ tiếng lóng của dân buôn cá.
noun

Huy hiệu dựa trên cách chơi chữ.

Ví dụ :

Huy hiệu gia tộc của người thợ làm bánh có hình bó lúa mì, một ví dụ hoàn hảo của việc sử dụng "cant" vì họ của họ là Sheaf (nghĩa là bó).
verb

Ăn nói sáo rỗng, nói như hát hay.

Ví dụ :

Vị chính trị gia bắt đầu ăn nói sáo rỗng về các giá trị gia đình và tăng trưởng kinh tế, lặp đi lặp lại những câu cửa miệng quen thuộc mà ông ta đã sử dụng trong nhiều năm.
verb

Đạo đức giả, rao giảng suông.

Ví dụ :

Vị chính trị gia kia hay rao giảng đạo đức giả về việc giúp đỡ người nghèo, nhưng hành động của ông ta luôn ưu ái người giàu.
verb

Nói lái tên huy hiệu.

Ví dụ :

Người đưa tin quyết định nói lái tên huy hiệu của gia tộc Miller bằng cách vẽ ba cối xay, một sự ám chỉ rõ ràng đến họ và nghề nghiệp của họ.