

pejorative
Định nghĩa
adjective
Miệt thị, coi thường, hạ thấp.
Ví dụ :
Từ liên quan
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
disparaging verb
/dɪsˈpæɹɪdʒɪŋ(ɡ)/
Làm mất mặt, hạ thấp, bôi nhọ.
Người quản lý đang hạ thấp những nỗ lực của nhân viên, liên tục so sánh tiêu cực với công việc của người khác và khiến họ cảm thấy mình kém cỏi.