Hình nền cho belittling
BeDict Logo

belittling

/bɪˈlɪtlɪŋ/ /bəˈlɪtlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hạ thấp, coi thường, xem nhẹ.

Ví dụ :

Việc anh ta liên tục xem nhẹ những thành tựu của cô ấy khiến cô ấy cảm thấy bất an và bị đánh giá thấp.