Hình nền cho institutional
BeDict Logo

institutional

/-ʃnəl/

Định nghĩa

adjective

Mang tính thể chế, thuộc về thể chế.

Ví dụ :

"The institutional rules of the school were very strict. "
Những quy định của trường mang tính thể chế rất nghiêm ngặt.
adjective

Mang tính thể chế, thuộc về thể chế.

Ví dụ :

"The new school's dress code is an institutional policy, enforced by the school board. "
Quy định về đồng phục mới của trường là một chính sách mang tính thể chế, do hội đồng nhà trường ban hành và thực thi.