Hình nền cho pheromone
BeDict Logo

pheromone

/ˈfɛrəmoʊn/ /ˈfɛrəˌmoʊn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con bướm đực tiết ra một loại pheromone (chất dẫn dụ) khiến bướm cái từ cách xa hàng dặm bay đến rất nhanh.