noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ mỏ. (plural "pitmen") One who works in a pit, as in mining, in sawing timber, etc. Ví dụ : "The company hired several pitmans to work in the new coal mine. " Công ty đã thuê một số thợ mỏ để làm việc trong mỏ than mới. job person work industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tay biên. (plural "pitmen" or "pitmans") A connecting rod in machinery, especially in a sawmill. Ví dụ : "The sawmill's new machinery had several worn pitmans, requiring immediate replacement. " Máy móc mới của xưởng cưa có vài tay biên đã bị mòn, cần phải thay thế ngay lập tức. machine part technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc