verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưa, xẻ. To cut (something) with a saw. Ví dụ : "They were stoned, they were sawn asunder, were tempted, were slain with the sword: they wandered about in sheepskins and goatskins; being destitute, afflicted, tormented;" Họ bị ném đá, bị cưa xẻ làm đôi, bị cám dỗ, bị giết bằng gươm; họ lang thang trong da chiên và da dê, sống thiếu thốn, đau khổ, và bị hành hạ. action machine work utensil technical building industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưa, xẻ. To make a motion back and forth similar to cutting something with a saw. Ví dụ : "The fiddler sawed away at his instrument." Người chơi vĩ cầm miệt mài kéo đàn, như thể đang cưa một khúc gỗ. action utensil work technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưa, đang cưa. To be cut with a saw. Ví dụ : "The timber saws smoothly." Gỗ này cưa rất êm. action technical industry work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưa, xẻ bằng cưa. To form or produce (something) by cutting with a saw. Ví dụ : "to saw boards or planks (i.e. to saw logs or timber into boards or planks)" Cưa ván hoặc tấm ván (tức là cưa khúc gỗ lớn thành ván hoặc tấm ván). technical work machine action industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cưa, hành động cưa. The act by which something is sawn. Ví dụ : "The loud sawing woke the neighbors early in the morning. " Tiếng cưa ầm ĩ đã đánh thức những người hàng xóm dậy sớm vào buổi sáng. action process work machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạt cưa, vụn cưa. (usually plural) A shaving or fragment of sawn material. Ví dụ : "After my dad finished building the birdhouse, there were piles of sawing all over the garage floor. " Sau khi bố tôi xây xong cái nhà cho chim, có cả đống mạt cưa vương vãi khắp sàn nhà để xe. material part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc