Hình nền cho sawing
BeDict Logo

sawing

/ˈsɔːɪŋ/ /ˈsɔːɪn/

Định nghĩa

verb

Cưa, xẻ.

Ví dụ :

Họ bị ném đá, bị cưa xẻ làm đôi, bị cám dỗ, bị giết bằng gươm; họ lang thang trong da chiên và da dê, sống thiếu thốn, đau khổ, và bị hành hạ.