Hình nền cho plexus
BeDict Logo

plexus

/ˈplɛksəs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đám rối mạch máu phức tạp trong cơ thể người đảm bảo rằng oxy đến được tất cả các cơ quan.
noun

Ví dụ :

Việc lên lịch phức tạp cho các lớp học, giáo viên và phòng ốc tại trường đại học có thể được xem như một mạng lưới lớn, đảm bảo tất cả các khóa học diễn ra một cách hiệu quả.