Hình nền cho polecat
BeDict Logo

polecat

/ˈpəʊlkæt/

Định nghĩa

noun

Chồn, chồn hôi.

Ví dụ :

Người nông dân đặt bẫy để bắt con chồn hôi đã ăn trộm trứng gà trong chuồng.