Hình nền cho polyamide
BeDict Logo

polyamide

/ˌpɒliˈæmaɪd/ /ˌpɑːliˈæmaɪd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cái ba lô chắc chắn này được làm từ một loại polyamit bền chắc gọi là nylon, loại vật liệu chống rách ngay cả khi đựng nhiều sách nặng.