Hình nền cho resists
BeDict Logo

resists

/rɪˈzɪsts/ /riˈzɪsts/

Định nghĩa

noun

Lớp bảo vệ, chất chống, màng bảo vệ.

Ví dụ :

Quy trình sản xuất bảng mạch in phụ thuộc rất nhiều vào các màng bảo vệ quang học để bảo vệ các khu vực cụ thể trong quá trình ăn mòn.