verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thối, bốc mùi, hôi. To stink, to smell bad. Ví dụ : "The gym socks ponged after practice. " Đôi tất tập gym bốc mùi thối sau buổi tập. sensation nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói một cách kệch cỡm, đọc thoại giả tạo. To deliver a line of a play in an arch, suggestive or unnatural way, so as to draw undue attention to it. Ví dụ : "During the school play rehearsal, Michael ponged his character's dramatic declaration of love, making it sound forced and unnatural rather than heartfelt. " Trong buổi tập vở kịch của trường, Michael đã đọc thoại một cách kệch cỡm lời tỏ tình đầy kịch tính của nhân vật mình, khiến nó nghe gượng gạo và giả tạo thay vì chân thành. entertainment literature style language communication stage action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc