BeDict Logo

ponged

/pɒŋd/ /pɔːŋd/
Hình ảnh minh họa cho ponged: Nói một cách kệch cỡm, đọc thoại giả tạo.
verb

Nói một cách kệch cỡm, đọc thoại giả tạo.

Trong buổi tập vở kịch của trường, Michael đã đọc thoại một cách kệch cỡm lời tỏ tình đầy kịch tính của nhân vật mình, khiến nó nghe gượng gạo và giả tạo thay vì chân thành.