Hình nền cho ponged
BeDict Logo

ponged

/pɒŋd/ /pɔːŋd/

Định nghĩa

verb

Thối, bốc mùi, hôi.

Ví dụ :

"The gym socks ponged after practice. "
Đôi tất tập gym bốc mùi thối sau buổi tập.
verb

Nói một cách kệch cỡm, đọc thoại giả tạo.

Ví dụ :

Trong buổi tập vở kịch của trường, Michael đã đọc thoại một cách kệch cỡm lời tỏ tình đầy kịch tính của nhân vật mình, khiến nó nghe gượng gạo và giả tạo thay vì chân thành.