noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hôi thối, mùi hôi, mùi thối. A strong bad smell. Ví dụ : "The stink from the garbage can was awful. " Cái mùi thối bốc ra từ thùng rác thật kinh khủng. sensation environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời phàn nàn, sự phản đối. A complaint or objection. Ví dụ : "My brother's new cologne has a terrible stink; everyone is complaining about it. " Nước hoa mới của anh trai tôi có mùi quá kinh khủng; ai cũng phàn nàn về nó cả. attitude communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc mùi, hôi thối. To have a strong bad smell. Ví dụ : "The garbage in the kitchen really began to stink after being left out all weekend. " Rác trong bếp bắt đầu bốc mùi hôi thối sau khi bị bỏ quên cả cuối tuần. sensation environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tệ, dở, kém. To be greatly inferior; to perform badly. Ví dụ : "The new student's presentation stunk; everyone in the class thought it was poorly done. " Bài thuyết trình của học sinh mới dở tệ; cả lớp đều nghĩ nó làm rất kém. quality negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hôi thối, tanh tưởi. To give an impression of dishonesty or untruth. Ví dụ : "His excuse for not finishing his homework really stinks. " Lời giải thích của nó về việc không làm xong bài tập về nhà nghe mùi gian dối quá. moral attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho bốc mùi, gây ra mùi hôi. To cause to stink; to affect by a stink. Ví dụ : "The garbage truck's overflowing bin stank up the entire neighborhood. " Thùng rác của xe chở rác bị tràn khiến cả khu phố bốc mùi hôi thối. sensation environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồi, tệ, dởm. Bad; inferior; worthless. Ví dụ : "The concert was stink. / That was a stink concert." Buổi hòa nhạc đó dở tệ. attitude value quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hôi, thối. Bad-smelling, stinky. Ví dụ : "The garbage disposal was left open, and the whole kitchen smelled like a rotten egg; it really stank. " Cái máy nghiền rác bị mở, cả bếp bốc mùi trứng thối; nó hôi rình lên được ấy. sensation nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc